Hướng dẫn chọn tuổi kết hôn nam sinh năm 2003 (Quý Mùi)

Năm sinh của bạn Thông tin chung
2003 Năm : Quý Mùi
Mệnh : Dương Liễu Mộc
Cung : Càn
Niên mệnh năm sinh: Kim

kết hôn là một trong những công việc cực kỳ quan trọng khi các bạn có ý định tiến tới kết hôn với bạn đời của mình. Tử Vi Khoa Học sẽ cho bạn biết sự xung hợp giữ các tuổi, kết hôn với tuổi nào thì sẽ có cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ gặp đại kỵ từ đó để các bạn xem xét tuổi và bạn đời của bạn.

Tử Vi Khoa Học sẽ tổng hợp lại sự xung hợp giữa các tuổi thông qua các tiêu chí: MệnhThiên canĐịa ChiCung mệnh (bát trạch nhân duyên) và Thiên mệnh năm sinh đưa ra kết luận để bạn chọn tuổi kết hôn hợp với mình.

Hướng dẫn chọn tuổi kết hôn

– Bạn chọn năm sinh bạn (Âm lịch)
– Bạn chọn giới tính bạn
– Nhấn Xem tuổi kết hôn để xem tuổi nào hợp với bạn nhất ?.

img20160108125456555 Hướng dẫn chọn tuổi kết hôn nam sinh năm 2003 (Quý Mùi)

– Bạn đang đắn đo không biết tìm  những thông tin về Xem tuổi sinh con, Chọn năm sinh conChọn tuổi sinh con ở đâu cho chất lượng, đến ngay Xem năm sinh con để tìm cho mình những thông tin vô cùng hữu ích nhé!!!

Quy ước: Nếu Tốt một khía cạnh cộng 2 điểm, Bình được cộng 1 điểm và xấu sẽ không được cộng điểm.
(Chú ý: Chỉ xem cho khác giới và +/- 15 tuổi, VD: Nếu Nam thì danh sách là nữ và ngược lại)
Điểm càng cao càng tốt

 

Kết quả xem

Những tuổi nữ (màu xanh) hợp với bạn:
Năm sinh nữ Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
1988 Dương Liễu Mộc – Đại Lâm Mộc   =>  Bình Quý – Mậu  =>  Tương sinh Mùi – Thìn  =>  Bình Càn – Chấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Kim – Mộc => Tương khắc 4
1989 Dương Liễu Mộc – Đại Lâm Mộc   =>  Bình Quý – Kỷ  =>  Bình Mùi – Tỵ  =>  Bình Càn – Tốn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Kim – Mộc => Tương khắc 3
1990 Dương Liễu Mộc – Lộ Bàng Thổ   =>  Tương khắc Quý – Canh  =>  Bình Mùi – Ngọ  =>  Bình Càn – Cấn  =>  Thiên y  (tốt) Kim – Thổ => Tương sinh 6
1991 Dương Liễu Mộc – Lộ Bàng Thổ   =>  Tương khắc Quý – Tân  =>  Bình Mùi – Mùi  =>  Tam hợp Càn – Càn  =>  Phục vị  (tốt) Kim – Kim => Bình 6
1992 Dương Liễu Mộc – Kiếm Phong Kim   =>  Tương khắc Quý – Nhâm  =>  Bình Mùi – Thân  =>  Bình Càn – Đoài  =>  Sinh khí  (tốt) Kim – Kim => Bình 5
1993 Dương Liễu Mộc – Kiếm Phong Kim   =>  Tương khắc Quý – Quý  =>  Bình Mùi – Dậu  =>  Bình Càn – Cấn  =>  Thiên y  (tốt) Kim – Thổ => Tương sinh 6
1994 Dương Liễu Mộc – Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương sinh Quý – Giáp  =>  Bình Mùi – Tuất  =>  Lục phá Càn – Ly  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Kim – Hỏa => Tương khắc 3
1995 Dương Liễu Mộc – Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương sinh Quý – Ất  =>  Bình Mùi – Hợi  =>  Tam hợp Càn – Khảm  =>  Lục sát  (không tốt) Kim – Thủy => Tương sinh 7
1996 Dương Liễu Mộc – Giang Hạ Thủy   =>  Tương sinh Quý – Bính  =>  Bình Mùi – Tý  =>  Lục hại Càn – Khôn  =>  Diên niên  (tốt) Kim – Thổ => Tương sinh 7
1997 Dương Liễu Mộc – Giang Hạ Thủy   =>  Tương sinh Quý – Đinh  =>  Tương khắc Mùi – Sửu  =>  Tam hình Càn – Chấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Kim – Mộc => Tương khắc 2
1998 Dương Liễu Mộc – Thành Đầu Thổ   =>  Tương khắc Quý – Mậu  =>  Tương sinh Mùi – Dần  =>  Bình Càn – Tốn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Kim – Mộc => Tương khắc 3
1999 Dương Liễu Mộc – Thành Đầu Thổ   =>  Tương khắc Quý – Kỷ  =>  Bình Mùi – Mão  =>  Tam hợp Càn – Cấn  =>  Thiên y  (tốt) Kim – Thổ => Tương sinh 7
2000 Dương Liễu Mộc – Bạch Lạp Kim   =>  Tương khắc Quý – Canh  =>  Bình Mùi – Thìn  =>  Bình Càn – Càn  =>  Phục vị  (tốt) Kim – Kim => Bình 5
2001 Dương Liễu Mộc – Bạch Lạp Kim   =>  Tương khắc Quý – Tân  =>  Bình Mùi – Tỵ  =>  Bình Càn – Đoài  =>  Sinh khí  (tốt) Kim – Kim => Bình 5
2002 Dương Liễu Mộc -Dương Liễu Mộc   =>  Bình Quý – Nhâm  =>  Bình Mùi – Ngọ  =>  Bình Càn – Cấn  =>  Thiên y  (tốt) Kim – Thổ => Tương sinh 7
2003 Dương Liễu Mộc -Dương Liễu Mộc   =>  Bình Quý – Quý  =>  Bình Mùi – Mùi  =>  Tam hợp Càn – Ly  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Kim – Hỏa => Tương khắc 4
2004 Dương Liễu Mộc – Tuyền Trung Thủy   =>  Tương sinh Quý – Giáp  =>  Bình Mùi – Thân  =>  Bình Càn – Khảm  =>  Lục sát  (không tốt) Kim – Thủy => Tương sinh 6
2005 Dương Liễu Mộc – Tuyền Trung Thủy   =>  Tương sinh Quý – Ất  =>  Bình Mùi – Dậu  =>  Bình Càn – Khôn  =>  Diên niên  (tốt) Kim – Thổ => Tương sinh 8
2006 Dương Liễu Mộc – Ốc Thượng Thổ   =>  Tương khắc Quý – Bính  =>  Bình Mùi – Tuất  =>  Lục phá Càn – Chấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Kim – Mộc => Tương khắc 1
2007 Dương Liễu Mộc – Ốc Thượng Thổ   =>  Tương khắc Quý – Đinh  =>  Tương khắc Mùi – Hợi  =>  Tam hợp Càn – Tốn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Kim – Mộc => Tương khắc 2
2008 Dương Liễu Mộc – Tích Lịch Hỏa   =>  Tương sinh Quý – Mậu  =>  Tương sinh Mùi – Tý  =>  Lục hại Càn – Cấn  =>  Thiên y  (tốt) Kim – Thổ => Tương sinh 8
2009 Dương Liễu Mộc – Tích Lịch Hỏa   =>  Tương sinh Quý – Kỷ  =>  Bình Mùi – Sửu  =>  Tam hình Càn – Càn  =>  Phục vị  (tốt) Kim – Kim => Bình 6
2010 Dương Liễu Mộc – Tùng Bách Mộc   =>  Bình Quý – Canh  =>  Bình Mùi – Dần  =>  Bình Càn – Đoài  =>  Sinh khí  (tốt) Kim – Kim => Bình 6
2011 Dương Liễu Mộc – Tùng Bách Mộc   =>  Bình Quý – Tân  =>  Bình Mùi – Mão  =>  Tam hợp Càn – Cấn  =>  Thiên y  (tốt) Kim – Thổ => Tương sinh 8
2012 Dương Liễu Mộc -Trường Lưu Thủy   =>  Tương sinh Quý – Nhâm  =>  Bình Mùi – Thìn  =>  Bình Càn – Ly  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Kim – Hỏa => Tương khắc 4
2013 Dương Liễu Mộc -Trường Lưu Thủy   =>  Tương sinh Quý – Quý  =>  Bình Mùi – Tỵ  =>  Bình Càn – Khảm  =>  Lục sát  (không tốt) Kim – Thủy => Tương sinh 6
2014 Dương Liễu Mộc – Sa Trung Kim   =>  Tương khắc Quý – Giáp  =>  Bình Mùi – Ngọ  =>  Bình Càn – Khôn  =>  Diên niên  (tốt) Kim – Thổ => Tương sinh 6
2015 Dương Liễu Mộc – Sa Trung Kim   =>  Tương khắc Quý – Ất  =>  Bình Mùi – Mùi  =>  Tam hợp Càn – Chấn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Kim – Mộc => Tương khắc 3
2016 Dương Liễu Mộc – Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương sinh Quý – Bính  =>  Bình Mùi – Thân  =>  Bình Càn – Tốn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Kim – Mộc => Tương khắc 4
2017 Dương Liễu Mộc – Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương sinh Quý – Đinh  =>  Tương khắc Mùi – Dậu  =>  Bình Càn – Cấn  =>  Thiên y  (tốt) Kim – Thổ => Tương sinh 7
2018 Dương Liễu Mộc – Bình Địa Mộc   =>  Bình Quý – Mậu  =>  Tương sinh Mùi – Tuất  =>  Lục phá Càn – Càn  =>  Phục vị  (tốt) Kim – Kim => Bình 6

 

– Ngoài Xem nam sinh con còn có những danh mục hữu ích khác, bạn cần tìm hiểu như:

Chọn trang phục

Gieo quẻ dịch số

Lịch vạn niên

Xem hướng nhà

Truy cập để xem nhiều hơn tại BlogPhongThuy.com –  Phong Thủy Cho Người Việt, Xem Phong Thủy, Tư Vấn Phong Thủy
Hotline: (+1) 323.5225.386 (Mr. David Ho – USA)

Cùng Danh Mục :

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>